bập bồng

bập bồng

Chiếc thuyền nan bập bồng trên sóng nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ trạng thái dao động, chòng chành, không ổn định trên mặt nước: Dùng để miêu tả sự chuyển động lên xuống, trồi lên hụp xuống một cách nhẹ nhàng hoặc không đều đặn của một vật trên mặt nước.
    • Chỉ trạng thái không vững vàng, không ổn định: (Nghĩa mở rộng) Dùng để miêu tả một tình thế, cảm xúc hoặc trạng thái dao động, thiếu chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc thuyền nan bập bồng trên sóng nước. (Chiếc thuyền nan chòng chành trên sóng nước.)
    • Tâm trạng anh ấy bập bồng như con thuyền giữa biển khơi. (Tâm trạng anh ấy dao động, không ổn định như con thuyền giữa biển khơi.)
    • Những cánh hoa bập bồng trôi theo dòng nước. (Những cánh hoa chập chờn trôi theo dòng nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bập bập bồng": (Từ láy, nghĩa nhấn mạnh) Trạng thái dao động, chòng chành mạnh hơn, không ổn định hơn.
    • Con đò bập bập bồng trong cơn gió lớn. (Con đò chòng chành dữ dội trong cơn gió lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bập bềnh (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự dao động trên mặt nước, được dùng phổ biến hơn.

    • Chiếc phao bập bềnh trên mặt hồ. (Chiếc phao nhấp nhô trên mặt hồ.)
  • Chập chờn (tính từ): Dao động, lúc ẩn lúc hiện, không rõ ràng (thường dùng cho ánh sáng, hình ảnh, cảm xúc).

    • Ánh đèn chập chờn trong đêm. (Ánh đèn lúc tỏ lúc mờ trong đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chòng chành: Nghiêng qua nghiêng lại, không thăng bằng.
  • Nhấp nhô: Dao động lên xuống (thường dùng cho sóng biển hoặc địa hình).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bập bồng" ít được dùng trong văn nói hàng ngày hiện đại, thường được thay thế bằng "bập bềnh".
  • Từ này thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca để tạo hình ảnh gợi cảm.
  • Khi dùngdạng láy "bập bập bồng", từ mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh vào sự không ổn định, dao động dữ dội.

Từ chứa "bập bồng"